Bài đăng

Đang hiển thị bài đăng từ Tháng 4, 2017

Các hàm Excel lượng giác - TRIGONOMETRIC FUNCTIONS

ACOS (number) : Trả về một giá trị radian nằm trong khoảng từ 0 đến Pi, là arccosine, hay nghịch đảo cosine của một số nằm trong khoảng từ -1 đến 1 ACOSH (number) : Trả về một giá trị radian, là nghịch đảo cosine-hyperbol của một số lớn hơn hoặc bằng 1 ASIN (number) : Trả về một giá trị radian nằm trong đoạn từ -Pi/2 đến Pi/2, là arcsine, hay nghịch đảo sine của một số nằm trong khoảng từ -1 đến 1 ASINH (number) : Trả về một giá trị radian, là nghịch đảo sine-hyperbol của một số ATAN (number) : Trả về một giá trị radian nằm trong khoảng từ -Pi/2 đến Pi/2, là arctang, hay nghịch đảo tang của một số ATAN2 (x_num, y_num) : Trả về một giá trị radian nằm trong khoảng (nhưng không bao gồm) từ -Pi đến Pi, là arctang, hay nghịch đảo tang của một điểm có tọa độ x và y ATANH (number) : Trả về một giá trị radian, là nghịch đảo tang-hyperbol của một số nằm trong khoảng từ -1 đến 1 COS (number) : Trả về một giá trị radian, là cosine của một số COSH (number) : Trả về một giá trị radian, là cosi...

CÁC HÀM EXCEL TÀI CHÍNH - FINANCIAN FUNCTIONS

ACCRINT (issue, first_interest, settlement, rate, par, frequency, basis, calc_method) : Tính lãi tích lũy cho một chứng khoán trả lãi theo định kỳ ACCRINTM (issue, settlement, rate, par, basis) : Tính lãi tích lũy đối với chứng khoán trả lãi theo kỳ hạn AMORDEGRC (cost, date_purchased, first_period, salvage, period, rate, basis) : Tính khấu hao trong mỗi tài khóa kế toán tùy theo thời hạn sử dụng của tài sản (sử dụng trong các hệ thống kế toán theo kiểu Pháp) AMORLINC (cost, date_purchased, first_period, salvage, period, rate, basis) : Tính khấu hao trong mỗi tài khóa kế toán (sử dụng trong các hệ thống kế toán theo kiểu Pháp) COUPDAYBS (settlement, maturity, frequency, basis) : Tính số ngày kể từ đầu kỳ lãi tới ngày kết toán COUPDAYS (settlement, maturity, frequency, basis) : Tính số ngày trong kỳ lãi bao gồm cả ngày kết toán COUPDAYSCN (settlement, maturity, frequency, basis) : Tính số ngày từ ngày kết toán tới ngày tính lãi kế tiếp COUPNCD (settlement, maturity, frequency, basis)...

CÁC HÀM EXCEL KỸ THUẬT - ENGINEERING FUNCTIONS

BESSELI (x, n) : Trả về hàm Bessel biến đổi In(x) BESSELJ (x, n) : Trả về hàm Bessel Jn(x) BESSELK (x, n) : Trả về hàm Bessel biến đổi Kn(x) BESSELY (x, n) : Trả về hàm Bessel Yn(x), còn gọi là hàm Weber hay Neumann BIN2DEC (number) : Đổi số nhị phân ra số thập phân BIN2HEX (number, places) : Đổi số nhị phân ra số thập lục phân BIN2OCT (number, places) : Đổi số nhị phân ra số bát phân COMPLEX (real_num, i_num, suffix) : Đổi số thực và số ảo thành số phức CONVERT (number, form_unit, to_unit) : Đổi một số từ hệ đo lường này sang hệ đo lường khác DEC2BIN (number, places) : Đổi số thập phân ra số nhị phân DEC2HEX (number, places) : Đổi số thập phân ra số thập lục phân DEC2OCT (number, places) : Đổi số thập phân ra số bát phân DELTA (number1, number2) : Kiểm tra xem hai giá trị có bằng nhau hay không ERF (lower_limit, upper_limit) : Trả về hàm Error (tính tích phân giữa cận dưới và cận trên) ERFC (x) : Trả về hàm bù Error (tính tích phân giữa x và vô cực) GESTEP (number, step) : Ki...

CÁC HÀM EXCEL QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ DANH SÁCH - DATABASE AND LIST MANAGAMENT FUNCTIONS

Nói chung về Các Hàm Quản lý Cơ sở dữ liệu và Danh sách DAVERAGE (database, field, criteria) : Tính trung bình các giá trị trong một cột của danh sách hay các trị của một cơ sở dữ liệu, theo một điều kiện được chỉ định. DCOUNT (database, field, criteria) : Đếm các ô chứa số liệu trong một cột của danh sách hay các trị của một cơ sở dữ liệu, theo một điều kiện được chỉ định. DCOUNTA (database, field, criteria) : Đếm các ô "không rỗng" trong một cột của danh sách hay các trị của một cơ sở dữ liệu, theo một điều kiện được chỉ định. DGET (database, field, criteria) : Trích một giá trị từ một cột của một danh sách hay cơ sở dữ liệu, khớp với điều kiện được chỉ định. DMAX (database, field, criteria) : Trả về trị lớn nhất trong một cột của một danh sách hay của một cơ sở dữ liệu, theo một điều kiện được chỉ định. DMIN (database, field, criteria) : Trả về trị nhỏ nhất trong một cột của một danh sách hay của một cơ sở dữ liệu, theo một điều kiện được chỉ định. DRODUCT (database, fie...

NHÓM HÀM EXCEL VỀ TƯƠNG QUAN VÀ HỒI QUY TUYẾN TÍNH

CORREL (array1, array2) : Tính hệ số tương quan giữa hai mảng để xác định mối quan hệ của hai đặc tính COVAR (array1, array2) : Tính tích số các độ lệch của mỗi cặp điểm dữ liệu, rồi tính trung bình các tích số đó FORECAST (x, known_y's, known_x's) : Tính toán hay dự đoán một giá trị tương lai bằng cách sử dụng các giá trị hiện có, bằng phương pháp hồi quy tuyến tính GROWTH (known_y's, known_x's, new_x's, const) : Tính toán sự tăng trưởng dự kiến theo hàm mũ, bằng cách sử dụng các dữ kiện hiện có. INTERCEPT (known_y's, known_x's) : Tìm điểm giao nhau của một đường thẳng với trục y bằng cách sử dụng các trị x và y cho trước LINEST (known_y's, known_x's, const, stats) : Tính thống kê cho một đường bằng cách dùng phương pháp bình phương tối thiểu (least squares) để tính đường thẳng thích hợp nhất với dữ liệu, rồi trả về mảng mô tả đường thẳng đó. Luôn dùng hàm này ở dạng công thức mảng. LOGEST (known_y's, known_x's, const, stats) : Dùng trong ...

NHÓM HÀM EXCEL VỀ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT

BETADIST (x, alpha, beta, A, : Trả về giá trị của hàm tính mật độ phân phối xác suất tích lũy beta. BETAINV (probability, alpha, beta, A, : Trả về nghịch đảo của hàm tính mật độ phân phối xác suất tích lũy beta. BINOMDIST (number_s, trials, probability_s, cumulative) : Trả về xác suất của những lần thử thành công của phân phối nhị phân. CHIDIST (x, degrees_freedom) : Trả về xác xuất một phía của phân phối chi-squared. CHIINV (probability, degrees_freedom) : Trả về nghịch đảo của xác xuất một phía của phân phối chi-squared. CHITEST (actual_range, expected_range) : Trả về giá trị của xác xuất từ phân phối chi-squared và số bậc tự do tương ứng. CONFIDENCE (alpha, standard_dev, size) : Tính khoảng tin cậy cho một kỳ vọng lý thuyết CRITBINOM (trials, probability_s, alpha) : Trả về giá trị nhỏ nhất sao cho phân phối nhị thức tích lũy lớn hơn hay bằng giá trị tiêu chuẩn. Thường dùng để bảo đảm các ứng dụng đạt chất lượng… EXPONDIST (x, lambda, cumulative) : Tính phân phối mũ. Thường dùng đ...

CÁC HÀM EXCEL THỐNG KÊ - STATISTICAL FUNCTIONS

Các hàm thống kê có thể chia thành 3 nhóm nhỏ sau: Nhóm hàm về Thống Kê, nhóm hàm về Phân Phối Xác Suất, và nhóm hàm về Tương Quan và Hồi Quy Tuyến Tính 1. NHÓM HÀM VỀ THỐNG KÊ AVEDEV (number1, number2, ...) : Tính trung bình độ lệch tuyệt đối các điểm dữ liệu theo trung bình của chúng. Thường dùng làm thước đo về sự biến đổi của tập số liệu AVERAGE (number1, number2, ...) : Tính trung bình cộng AVERAGEA (number1, number2, ...) : Tính trung bình cộng của các giá trị, bao gồm cả những giá trị logic AVERAGEIF (range, criteria1) : Tính trung bình cộng của các giá trị trong một mảng theo một điều kiện AVERAGEIFS (range, criteria1, criteria2, ...) : Tính trung bình cộng của các giá trị trong một mảng theo nhiều điều kiện COUNT (value1, value2, ...) : Đếm số ô trong danh sách COUNTA (value1, value2, ...) : Đếm số ô có chứa giá trị (không rỗng) trong danh sách COUNTBLANK (range) : Đếm các ô rỗng trong một vùng COUNTIF (range, criteria) : Đếm số ô thỏa một điều kiện cho trước bên trong một ...

CÁC HÀM EXCEL NGÀY THÁNG VÀ THỜI GIAN - DATE AND TIME FUNCTIONS

DATE (year. month, day) : Trả về các số thể hiện một ngày cụ thể nào đó. Nếu định dạng của ô là General trước khi hàm được nhập vào, kết quả sẽ được thể hiện ở dạng ngày tháng năm. DATEDIF (start_day, end_day, unit) : Dùng để tính toán số ngày, số tháng, số năm chênh lệch giữa hai giá trị thời gian. DATEVALUE (date_text) : Trả về số tuần tự của ngày được thể hiện bởi date_text (chuyển đổi một chuỗi văn bản có dạng ngày tháng năm thành một giá trị ngày tháng năm có thể tính toán được). DAY (serial_number) : Trả về phần ngày của một giá trị ngày tháng, được đại diện bởi số tuần tự. Kết quả trả về là một số nguyên từ 1 đến 31. DAYS360 (start_date, end_date, method) : Trả về số ngày giữa hai ngày dựa trên cơ sở một năm có 360 ngày (12 tháng, mỗi tháng có 30 ngày) để dùng cho các tính toán tài chính. EDATE (start_date, months) : Trả về số tuần tự thể hiện một ngày nào đó tính từ mốc thời gian cho trước và cách mốc thời gian này một số tháng được chỉ định. EOMONTH (start_date, months) : ...

CÁC HÀM EXCEL THÔNG TIN - INFORMATION FUNCTIONS

CELL (info_type, reference) : Lấy thông tin về định dạng, vị trí hay nội dung của ô ở góc trên bên trái trong một tham chiếu ERROR.TYPE (error_val ) : Trả về một con số tương ứng với một trong các trị lỗi trong Excel hoặc trả về #NA! nếu không có lỗi INFO (info_text) : Trả về thông tin của môi trường hoạt động lúc đang làm việc với MS Excel IS... (value) : Gồm các hàm: ISBLANK, ISERR, ISERROR, ISLOGICAL, ISNA, ISNONTEXT, ISNUMBER, ISREF, ISTEXT. Dùng để kiểm tra dữ liệu trong Excel, Tất cả đều trả về giá trị TRUE nếu kiểm tra thấy đúng và FALSE nếu kiểm tra thấy sai ISEVEN (number) : Trả về TRUE nếu number là số chẵn, FALSE nếu number là số lẻ ISODD (number) : Trả về TRUE nếu number là số lẻ, FALSE nếu number là số chẵn N (value) : Chuyển đổi một giá trị thành một số NA (value) : Dùng để tạo lỗi #N/A! để đánh dấu các ô rỗng nhằm tránh những vấn đề không định trước khi dùng một số hàm của Excel. Khi hàm tham chiếu tới các ô được đánh dấu, sẽ trả về lỗi #N/A! TYPE (value) : Trả về l...

CÁC HÀM EXCEL LUẬN LÝ - LOGICAL FUNCTION

AND (logical1, logical2, ...) : Trả về TRUE nếu tất cả các đối số là TRUE, trả về FALSE nếu một hay nhiều đối số là FALSE IF (logical_test, value_if_true, value_if_false) : Dùng để kiểm tra điều kiện theo giá trị và công thức IFERROR (value, value_if_error) : Nếu lỗi xảy ra thì... làm gì đó NOT (logical) : Đảo ngược giá trị của các đối số OR (logical1, logical2, ...) : Trả về TRUE nếu một hay nhiều đối số là TRUE, trả về FALSE nếu tất cả các đối số là FALSE FALSE() và TRUE(): Có thể nhập trực tiếp FALSE hoặc TRUE vào trong công thức, Excel sẽ hiểu đó là một biểu thức có giá trị FALSE hoặc TRUE mà không cần dùng đến cú pháp của hai hàm này

CÁC HÀM EXCEL DÒ TÌM VÀ THAM CHIẾU - LOOKUP FUNCTIONS

ADDRESS (row_num, column_num, abs_num, a1, sheet_text) : Tạo địa chỉ ô ở dạng text, theo chỉ số dòng và chỉ số cột được cung cấp AREAS (reference) : Trả về số vùng tham chiếu trong một tham chiếu. Mỗi vùng tham chiếu có thể là một ô rời rạc hoặc là một dãy ô liên tục trong bảng tính CHOOSE (num, value1, value2, ...) : Chọn một giá trị trong một danh sách COLUMN (reference) : Trả về số thứ tự cột của ô đầu tiên ở góc trên bên trái của vùng tham chiếu COLUMNS (reference) : Trả về số cột của vùng tham chiếu GETPIVOTDATA (data_field, pivot_table, field1, item1, field2, item2,...) : Trả về dữ liệu được lưu giữ trong báo cáo PivotTable. Có thể dùng GETPIVOTDATA để lấy dữ liệu tổng kết từ một báo cáo PivotTable, với điều kiện là phải thấy được dữ liệu tổng kết từ trong báo cáo đó. HLOOKUP (lookup_value, table_array, row_index_num, range_lookup) : Dò tìm một cột chứa giá trị cần tìm ở hàng đầu tiên (trên cùng) của một bảng dữ liệu, nếu tìm thấy, sẽ tìm tiếp trong cột này, và sẽ lấy giá tr...

Các hàm Excel xử lý văn bản và chuỗi - TEXT FUNCTIONS

ASC (text) : Chuyển đổi các ký tự double-byte sang các ký tự single-byte. BATHTEXT (number) : Dịch số ra chữ (tiếng Thái-lan), rồi thêm hậu tố "Bath" ở phía sau. CHAR (number) : Chuyển đổi một mã số trong bộ mã ANSI (có miền giá trị từ 1 - 255) sang ký tự tương ứng. CLEAN (text) : Loại bỏ tất cả những ký tự không in ra được trong chuỗi CODE (text) : Trả về mã số của ký tự đầu tiên chuỗi text CONCATENATE (text1, text2, ...) : Nối nhiều chuỗi thành một chuỗi DOLLAR (number, decimals) : Chuyển đổi một số thành dạng tiền tệ (dollar Mỹ), có kèm theo dấu phân cách hàng ngàn, và có thể làm tròn theo ý muốn. EXACT (text1, text2) : So sánh hai chuỗi. Nếu giống nhau thì trả về TRUE, nếu khác nhau thì trả về FALSE. Có phân biệt chữ hoa và chữ thường. FIND (find_text, within_text, start_num) : Tìm vị trí bắt đầu của một chuỗi con (find_text) trong một chuỗi (within_text), tính theo ký tự đầu tiên FIXED (number, decimals, no_commas) : Chuyển đổi một số thành dạng...

Các Hàm Excel Toán Học - MATH FUNCTIONS

ABS (number) : Tính trị tuyệt đối của một số (giá trị tuyệt đối của một số là số luôn luôn dương). CEILING (number, significance) : Làm tròn lên một số (cách xa khỏi số 0) đến bội số gần nhất của significance. COMBIN (number, number_chosen) : Trả về số tổ hợp được chọn từ một số các phần tử. Thường dùng để xác định tổng số nhóm có được từ một số các phần tử. EVEN (number) : Làm tròn một số đến số nguyên chẵn gần nhất EXP (number) : Tính lũy thừa cơ số e của một số FACT (number) : Tính giai thừa của một số FACTDOUBLE (number) : Tính giai thừa cấp hai của một số FLOOR (number, significance) : Làm tròn xuống một số đến bội số gần nhất GCD (number1, number2, ...) : Tìm ước số chung lớn nhất của các số INT (number) : Làm tròn một số xuống số nguyên gần nhất LCM (number1, number2, ...) : Tìm bội số chung nhỏ nhất của các số LN (number) : Tính logarit tự nhiên của một số LOG (number) : Tính logarit của một số LOG10 (number) : Tính logarit cơ số 10 của m...

4. Bài tập – Giải phương trình bậc hai

1. Link Download bài tập giải phương trình bậc hai trong excel Link download

3. Bài tập – Giải phương trình bậc nhất

1. Link Download bài tập giải phương trình bậc nhất trong excel Link download

2. Bài tập về lập danh sách nhân viên

1. Link Download bài tập lập danh sách nhân viên trong excel Like để download bài tập: Link download

1. Bài tập trong Tính giá thành đơn giản bằng excel

1. Link Download bài tập tính giá thành trong excel Like để download bài tập tính giá thành trong excel Link download

7. Bài tập số 8 – Tổng hợp tiêu thụ nhiên liệu

1. Link download bài tập excel số 8 Link Bài tập excel nâng cao số 8

6. Bài tập nâng cao – hàm xử lý chuỗi trong excel

1. Giới thiệu về bài tập hàm xử lý chuỗi trong excel Đây là một bài tập nâng cao về xử lý chuỗi trong excel. Bài tập này là một bài trong bài kiểm tra đầu vào d ùng để làm bài test phỏng vấn năng lực tin học cho vị trí Chuyên viên phân tích kinh doanh trong một công ty lớn tại Hồ Chí Minh. Ad nghĩ đây là một thử thách thực sự với những bạn đang ở trình độ excel trung bình khá trở xuống. Còn đối với các bạn khá về excel  cần khoản 15 phút hoặc 30 phút. Lưu ý với bài tập xử lý chuỗi nâng cao này. Bạn có thể làm hoặc dùng bất cứ hàm, code,… bạn biết để làm ra kết quả. Hãy đặt mình vào địa vị người làm bài thi phỏng vấn excel vào vị trí công ty đang tuyển nhé. Tuy nhiên, để phát huy khả năng vận dụng công thức excel. Trường khuyến khích các bạn sử dụng hàm excel nhé. Và giá trị cuối cùng nhận được phải là giá trị số. Các bạn sau khi làm xong gửi bài làm về địa chỉ email: webkynang.vn@gmail.com để ad kiểm tra nhé. 2. Link download hàm xử lý chuỗi trong excel Link Do...

5. Bài tập hàm IF kết hợp hàm And và hàm OR

1. Link Download bài tập hàm if kết hợp and và or trong excel Like để download bài tập hàm if kết hợp hàm and và or trong excel Link download

4. Bài tập hàm IF lồng nhiều hàm IF

Hình ảnh
1. Link Download bài tập hàm if lồng trong excel Link download Đây là dạng bài tập kinh điển và cơ bản nhất cho hàm Nếu <-> Thì lồng (IF lồng). Để phát huy hiệu quả tốt nhất của việc thực hành, các bạn tải bài tập về và tự xử lý. Nếu gặp khó khăn không giải được thì mở lại bài viết trên website và xem phần hướng dẫn bằng video ở dưới đây. Và để không mất thời gian tìm lại bài viết thì bạn hãy nhấn CTRL + D và lưu lại bài viết này vào thanh công cụ phía trên của trình duyệt nhé. Khi cần xem lại bài thì chỉ cần click vào địa chỉ vừa lưu là ra ngay. 2. Video bài giải hàm if lồng trong excel Lưu ý: Trong video hướng dẫn dưới đây chỉ hướng dẫn các bạn cách sử dụng hàm if lồng hàm if để tính toán kết quả mà bài tập yêu cầu. Ngoài ra, còn những yêu cầu khác như định dạng, chỉnh bảng biểu các bạn phải nghiêm túc hoàn thiện các yêu cầu đó. Kỹ năng định dạng quan trọng không kém kỹ năng sử dụng hàm excel đâu nhé các bạn.

3. Bài tập về Hàm hlookup kết hợp hàm left, value

Bài tập Excel nâng cao: Hàm hlookup kết hợp left, value 1. Link download bài tập hàm hlookup trong excel Password giải nén: webkynang.vn Bài tập hàm hlookup

2. Bài tập hàm vlookup nâng cao – ứng dụng cho việc lập báo cáo bán hàng thực tế

Bài tập Hàm vlookup nâng cao Hàm vlookup nâng cao – kết hợp hàm vlookup với hàm left và right trong cùng một công thức. Ứng dụng hàm vlookup trong việc lập báo cáo bán hàng chi tiết và báo cáo bán hàng tổng hợp. 1. Link download bài tập hàm vlookup nâng cao Pass giải nén: webkynang.vn Link download

1. Bài tập hàm excel nâng cao: Kết hợp nhiều hàm – Vlookup – Hlookup – Match – Index – IF

1. Link Download bài tập Excel nâng cao – kết hợp hàm if match index vlookup và hlookup trong excel Like để download bài tập kết hợp hàm nâng cao trong excel –  Link download số 1 –  Link bài tập hàm vlookup nâng cao số 2

19. Bài tập về tính toán trên nhiều sheet: Tính tổng đơn giản

1. Link Download bài tập excel – tính toán trên nhiều sheet Like để download bài tập hàm vlookup trong excel Link download

18. Bài tập vẽ biểu đồ trong excel

1. Link Download bài tập Vẽ biểu đồ đơn giản trong excel Like để download bài tập vẽ biểu đồ trong excel Link download

17. Bài tập Tính điểm trung bình và xếp loại học sinh

1. Link Download bài tập trong excel Like để download bài tập Link download

16. Bài tập về Quản lý cho thuê phòng khách sạn, nhà nghỉ

Bài tập excel – quản lý cho thuê phòng khách sạn (có đáp án) Excel được ứng dụng tại nhiều công việc khác nhau trong đó thực tế có nhiều nới áp dụng excel vào việc quản lý cho thuê phòng khách sạn, nhà nghỉ.  Bài tập excel quản lý cho thuê phòng khách sạn  ad giới thiệu tới các bạn trong bài viết này là một ví dụ cơ bản để bạn thực hành. Lưu ý : Đáp án chỉ mang tính chất tham khảo, trong thực tế tùy vào hoàn cảnh cụ thể mà vận dụng sao cho phù hợp. Ngoài ra còn có nhiều cách giải khác, bạn hãy thoải mái sáng tạo nhé 1. Gợi ý các hàm sử dụng để làm bài tập quản lý cho thuê phòng trong excel. –  Tính số ngày lưu trú trong excel : Nhiều bạn nghĩ phải dùng hàm gì phức tạp để tính số ngày lưu trú khi biết ngày đến và ngày đi. Thực tế thì rất đơn giản để tính số ngày lưu trú trong excel, đơn giản bạn chỉ cần lấy ngày đi trừ ngày đến là xong. Còn tùy vào cách tính của từng đơn vị mà ta tính thêm ngày đi hoặc ngày đến (tức là + 1 vào công thức) –  Hàm Vlookup...

15. Bài tập nâng cao: Lập bảng kê nhập hàng/ nguyên vật liệu

Bài tập lập bảng kê nhập hàng/ nguyên vật liệu trong excel  – đây là một nghiệp vụ thuộc top các công việc hay phải làm nhất và excel giúp ích được nhiều nhất. Các bạn download về và làm thử xem thế nào nhé, thấy hay thì share cho bạn bè mình cùng làm. 1. Một số chia sẻ của ad về bài tập lập bảng kê nhập hàng/ nguyên vật liệu bằng excel Bài tập mà ad chia sẻ trong bài viết này có độ khó trung bình (ước tính 7/10) về việc vận dụng hàm excel. Tuy nhiên điều đáng để học ở đây là cách tổ chức dữ liệu khi tối ưu hóa việc quản lý dữ liệu trong thực tế công việc. Hàng hóa được nhập – xuất nhiều lần gắn liền với hoạt động hàng ngày của doanh nghiệp/ cửa hàng… ­­­­­­­­­­Trong đó có những thông tin sẽ được lặp đi lặp lại nhiều lần như mã hàng hóa, tên hàng hóa, đơn vị tính, đơn giá,… Khi đó để tiết kiệm thời gian và tăng độ chính xác ta sẽ dùng hàm excel để truy xuất thông tin về tên hàng, đơn vị tính, đơn giá dựa trên mã hàng hóa. Như vậy khi bán hàng ta sẽ nhập ít thông tin nhất có ...

14. Bài tập cơ bản số 10: Lập báo cáo doanh thu trên excel

1. Đôi điều chia sẻ của ad về bài tập lập báo cáo doanh thu trên excel Lập báo cáo doanh thu là công việc rất thường xuyên của nhiều công việc, vị trí khác nhau. Mặc dù bài tập đã được đơn giản hóa đi nhiều để phù hợp với các bạn đang trong quá trình học excel. Nhưng dễ trước – khó sau. Khi bạn gặp yêu cầu lập doanh thu trong thực tế công việc, bạn sẽ biết cách phải làm như thế nào. Các hàm được sử dụng trong bài tập lập doanh thu trên excel : – Hlookup – Hàm mid – Hàm if Ngoài ra còn bài tập còn có yêu cầu về trích lọc dữ liệu nâng cao – đây là tính năng rất hay nhưng sẽ hơi khó hình dung với một số bạn mới bắt đầu sử dụng excel. 2. Link download bài tập excel lập báo cáo doanh thu Để download bài tập lập báo cáo doanh thu trên excel bạn click like 1 trong 3 nút sau: Link download

13. Bài tập cơ bản số 9: Lập bảng kê nhập xuất nông sản

Hình ảnh
1. Đôi nét Bài tập excel số 9: cấp độ đơn giản – có đáp án Bài tập excel số 9 với chủ đề lập bảng kê nhập xuất hàng nông sản với mã hàng cho trước, với các điểm chính sau: – Hàm tìm kiếm: Ta cần phải tìm tên hàng và đơn giá của từng mặt hàng. Từ đó tính toán giá trị hàng nhập – hàng xuất. – Hàm tính tổng: Bên cạnh đó, ta còn phải vận dụng các hàm tính tổng có điều kiện để thống kê tổng hợp tình hình nhập xuất nông sản dựa trên bảng kê đã hoàn chỉnh. 2. Link download bài tập excel đơn giản số 9 Trước khi download, bạn đừng quên click like 1 trong 3 nút like bên trái để ủng hộ tinh thần ad nhé. Link download bài tập excel Sau khi tải bài tập, các bạn nên thực hành ngay và luôn. Trong quá trình làm nếu gặp khó khăn hãy mở lại bài viết này để xem phần trợ giúp giải bài tập ở dưới đây nhé. Lưu ý chỉ xem khi bí quá thôi nhé. Tự tìm cách giải sẽ giúp bạn tiến xa và bền hơn nhiều. Hướng dẫn giải bài bập số 9: Bảng tổng kết nông sản. Câu 1: Tìm tên hàng dựa vào mã...